裨益
bì ích
Hán Việt: bì ích · Pinyin: bì yì
Tổng quan
lợi ích | ưu điểm | lợi nhuận | có lợi cho
Nghĩa
Việt
- Cihui lợi ích | ưu điểm | lợi nhuận | có lợi cho
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 補益、幫助。如:「多聽聽別人的經驗,將對自己的工作大有裨益。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 益处:学习先进经验,对于改进工作,大有~;使受益:植树造林是~当代、造福子孙的大事。
Eng
- CC-CEDICT benefit|advantage|profit|to be a benefit to
- Cihui benefit; advantage; profit; to be a benefit to
ja
- JMdict benefit|profit|good|help|contribution