补给品

bǔ jǐ pǐnbổ cấp phẩm

Hán Việt: bổ cấp phẩm · Pinyin: bǔ jǐ pǐn

Tổng quan

đồ tiếp tế

新华 · Tân Hoa Đại lục

本指部隊所需的保養、裝備及其他軍用品。後泛指所補充的用品。如:「部隊能不能圓滿達成任務,補給品的供應是否充足,往往是個重要的因素。」

Cấu tạo: 補 (bổ) + 給 (cấp) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vật phẩm bổ sung
  • Google Alex v6 vật phẩm tiếp tế
  • Tần suất từ lính mới, hội viên mới, thành viên mới (tổ chức, phong trào...), mộ, tuyển mộ (lính mới); tìm thêm, tuyển thêm, lấy thêm (người cho một tổ chức...), bổ sung chỗ trống, phục hồi; lấy sức khoẻ lại
  • Biên soạn supplies M:²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指部隊所需的保養、裝備及其他軍用品。後泛指所補充的用品。如:「部隊能不能圓滿達成任務,補給品的供應是否充足,往往是個重要的因素。」

Eng

  • Cihui supplies
  • Tần suất từ n. <mil.> supplies M:²jiàn

Đức

  • Handedict Nachschub

Từ liên quan

Gần nghĩa

补给站 · 补给线 · 补给舰 · 补给船 · 补给车 · 補給線 · 补给 · 补给燃料