补给线

bǔ jǐ xiànbổ cấp tuyến

Hán Việt: bổ cấp tuyến · Pinyin: bǔ jǐ xiàn

Tổng quan

đường tiếp tế

新华 · Tân Hoa Đại lục

军队作战时,输送物资器材的各种交通线。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

作戰陣地至後方補充物資、器材的交通路線。如:「補給線太長是軍隊作戰的致命傷。」

Cấu tạo: 補 (bổ) + 給 (cấp) + 線 (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyến tiếp viện: đường tiếp tế
  • Tần suất từ đường tiếp tế
  • Biên soạn supply line M:¹tiáo/²dào

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军队作战时,输送物资器材的各种交通线。

Eng

  • Cihui 補給線 ǔjǐxiàn n. supply line M:¹tiáo/²dào
  • Tần suất từ n. supply line M:¹tiáo/²dào

Từ liên quan

Gần nghĩa

补给品 · 补给站 · 补给舰 · 补给船 · 补给车 · 補給線 · 补给 · 补给燃料