补贴
bổ thiếp
Hán Việt: bổ thiếp · Pinyin: bǔ tiē
Tổng quan
trợ giúp; phụ cấp; bù vào; trợ cấp (thường nói về mặt tài chánh). 名; tiền phụ cấp; tiền trợ cấp
贴补:~家用, ~粮价; 贴补的费用:福利~, 副食~。
1.對於不足的部分加以補足。唐.白居易〈和東川楊慕巢尚書府中獨坐感戚在懷見寄十四韻〉詩:「老將榮補貼,愁用道銷磨。」也作「貼補」。 2.所貼補的費用。如:「這家公司制度完善,於員工的食、宿、交通各項費用皆有補貼。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trợ cấp
- Cihui khoản trợ cấp
- Cihui phụ cấp
- Cihui bổ sung (lương,...)
- Cihui phúc lợi
- Biên soạn v./n. subsidize M:¹fèn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對於不足的部分加以補足。唐.白居易〈和東川楊慕巢尚書府中獨坐感戚在懷見寄十四韻〉詩:「老將榮補貼,愁用道銷磨。」也作「貼補」。 2.所貼補的費用。如:「這家公司制度完善,於員工的食、宿、交通各項費用皆有補貼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贴补:~家用, ~粮价; 贴补的费用:福利~, 副食~。
Eng
- Cihui to subsidize; subsidy; allowance; to supplement (one's salary etc); benefit
Đức
- Handedict Subvention