補助

bǔ zhù bổ trợ

Hán Việt: bổ trợ · Pinyin: bǔ zhù

Tổng quan

trợ cấp | khoản trợ cấp | phụ cấp

Cấu tạo: (bổ) + (trợ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trợ cấp | khoản trợ cấp | phụ cấp
  • Cihui bổ trợ bổ trợ ☆Giúp đỡ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 補貼、幫助。如:「市政府設有獎學金補助清寒人家子弟的學費。」《周禮.秋官司寇.小行人》:「若國札喪,則令賻補之。」漢.鄭玄.注:「賻補之,謂賻喪家補助其不足也。」《後漢書.卷一六.鄧寇列傳.鄧禹》:「不能宣贊風美,補助清化。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从经济上帮助(多指组织上对个人):老人生活困难,厂里~他五百元;补助的钱、物等:发放困难~。

Eng

  • CC-CEDICT to subsidize|subsidy|allowance
  • Cihui to subsidize; subsidy; allowance

ja

  • JMdict assistance|support|help|aid|subsidy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弥补 · 津贴 · 补偿 · 补充 · 补贴 · 辅助