表姊妹
biểu tỉ muội
Hán Việt: biểu tỉ muội · Pinyin: biǎo zǐ mèi
Tổng quan
con gái của chị em gái của bố | chị em họ bên ngoại hị em họ ngoài, tức con cô, con cậu, con dì con già. Xem Biểu huynh đệ 表兄弟. biểu tỉ muội biểu tỉ muội ☆Chị em họ ngoài, tức con cô, con cậu, con dì con già. Xem Biểu huynh đệ 表兄弟.
Nghĩa
Việt
- Cihui con gái của chị em gái của bố | chị em họ bên ngoại hị em họ ngoài, tức con cô, con cậu, con dì con già. Xem Biểu huynh đệ 表兄弟. biểu tỉ muội biểu tỉ muội ☆Chị em họ ngoài, tức con cô, con cậu, con dì con già. Xem Biểu huynh đệ 表兄弟.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姑母﹑舅父﹑姨母之女。年长于己者称表姊,少于己者称表妹。
- Tân Hoa Tự Điển 1.姑母﹑舅父﹑姨母之女。年长于己者称表姊,少于己者称表妹。
Eng
- CC-CEDICT father's sister's daughters|maternal female cousin
- Cihui father's sister's daughters; maternal female cousin