表姐妹
biểu tả muội
Hán Việt: biểu tả muội · Pinyin: biǎo jiě mèi
Tổng quan
các chị em họ bên ngoại
Nghĩa
Việt
- Cihui các chị em họ bên ngoại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。用以稱姑母、舅父、姨母的女兒。年紀比自己大的稱為「表姐」,小的稱為「表妹」。也作「表姊妹」。
Eng
- CC-CEDICT female cousin through a female relative
- Cihui female cousins via female line