表字

biǎo zìbiểu tự

Hán Việt: biểu tự · Pinyin: biǎo zì

Tổng quan

tự; tên chữ (ngoài tên của mình, còn có tên khác có liên quan về mặt ý nghĩa của tên chính, gọi là tên tự, thường thấy trongBạch Thoại thời kỳ đầu). Gia Cát Lượng tự là Khổng Minh

新华 · Tân Hoa Đại lục

在本名之外取的字,以表取名的意义或品性德行刘备,表字玄德。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

除本名之外,另取一個與本名有所關聯的名字。《大宋宣和遺事.亨集》:「此人是誰?乃諫議大夫張商英,表字天覺。」《紅樓夢》第四回:「這薛公子學名薛蟠,表字文起,從五、六歲時就是性情奢侈,言語傲慢。」

Cấu tạo: 表 (biểu) + 字 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tên dùng ở ngoài.; tên chữ (tên thay thế của một người nhấn mạnh nguyên tắc đạo đức) , tên tự; 名 tự; tên chữ (ngoài tên của mình, còn có tên khác có liên quan về mặt ý nghĩa của tên chính, gọi là tên tự, thường thấy trongBạch Thoại thời kỳ đầu). Gia Cát Lượng tự là Khổng Minh; Lên dùng ở ngoài.; tên chữ
  • Biên soạn 表字 iǎozì n. courtesy/second name; alias

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 除本名之外,另取一個與本名有所關聯的名字。《大宋宣和遺事.亨集》:「此人是誰?乃諫議大夫張商英,表字天覺。」《紅樓夢》第四回:「這薛公子學名薛蟠,表字文起,從五、六歲時就是性情奢侈,言語傲慢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在本名之外取的字,以表取名的意义或品性德行刘备,表字玄德。

Eng

  • Cihui literary name (an alternative name of a person stressing a moral principle); courtesy name
  • Tần suất từ 表字 iǎozì n. courtesy/second name; alias

other

  • Nguồn khác Tên dùng ở ngoài

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

别字

Từ trái nghĩa

本名