表字
biểu tự
Hán Việt: biểu tự · Pinyin: biǎo zì
Tổng quan
tên chữ (tên thay thế của một người nhấn mạnh nguyên tắc đạo đức) | tên tự ên dùng ở ngoài. biểu tự biểu tự ☆Tên dùng ở ngoài.
Nghĩa
Việt
- Cihui tên chữ (tên thay thế của một người nhấn mạnh nguyên tắc đạo đức) | tên tự ên dùng ở ngoài. biểu tự biểu tự ☆Tên dùng ở ngoài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 除本名之外,另取一個與本名有所關聯的名字。《大宋宣和遺事.亨集》:「此人是誰?乃諫議大夫張商英,表字天覺。」《紅樓夢》第四回:「這薛公子學名薛蟠,表字文起,從五、六歲時就是性情奢侈,言語傲慢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在本名之外取的字,以表取名的意义或品性德行刘备,表字玄德。
Eng
- CC-CEDICT literary name (an alternative name of a person stressing a moral principle)|courtesy name
- Cihui literary name (an alternative name of a person stressing a moral principle); courtesy name