本名

běn míng bổn danh

Hán Việt: bổn danh · Pinyin: běn míng

Tổng quan

tên gốc | tên thật | (đối với người nước ngoài) tên đầu | tên riêng

Cấu tạo: (bổn) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên gốc | tên thật | (đối với người nước ngoài) tên đầu | tên riêng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正式的名字、原本的名字。如:「辦理戶籍登記時,必須使用本名。」《漢書.卷九六.西域傳上.鄯善國》:「鄯善國,本名樓蘭。」《梁書.卷七.皇后列傳.太宗王皇后》:「父騫,字思寂,本名玄成,與齊高帝偏諱同,故改焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本来的名字;原来的名字(区别于‘别号、官衔’等); 给本人起的名儿有些外国人的全名分三部分,第一部分是~,第二部分是父名,第三部分是姓。
  • Tân Hoa Tự Điển ①本来的名字;原来的名字(区别于‘别号、官衔’等)。②给本人起的名儿有些外国人的全名分三部分,第一部分是~,第二部分是父名,第三部分是姓。

Eng

  • CC-CEDICT original name; real name|(of foreigners) first name; given name
  • Cihui 本名 ěnmíng* n. original/given name

ja

  • JMdict real name

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

假名 · 别名 · 笔名 · 表字