表意的
biểu ý đích
Hán Việt: biểu ý đích
Tổng quan
(thuộc) chữ viết ghi ý; có tính chất chữ viết ghi ý (thuộc) chữ viết ghi ý; có tính chất chữ viết ghi ý dấu hiệu, biểu hiện, vật kỷ niệm, vật lưu niệm, bằng chứng, chứng, vả lại; ngoài ra; thêm vào đó, vì thế cho nên, để làm bằng; coi như một dấu hiệu (một biểu hiện) của
Nghĩa
Việt
- Cihui (thuộc) chữ viết ghi ý; có tính chất chữ viết ghi ý (thuộc) chữ viết ghi ý; có tính chất chữ viết ghi ý dấu hiệu, biểu hiện, vật kỷ niệm, vật lưu niệm, bằng chứng, chứng, vả lại; ngoài ra; thêm vào đó, vì thế cho nên, để làm bằng; coi như một dấu hiệu (một biểu hiện) của