表演的

biểu diễn đích

Hán Việt: biểu diễn đích

Tổng quan

biểu diễn, làm xiếc, làm trò vui (chỉ dùng cho thú vật)

Cấu tạo: 表 (biểu) + 演 (diễn) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 có tính biểu diễn
  • Tần suất từ biểu diễn, làm xiếc, làm trò vui (chỉ dùng cho thú vật)

Từ liên quan

Gần nghĩa

表演唱 · 表演者 · 表演赛 · 表演 · 表演特技 · 表演節目 · 表演艺术 · 表演藝術