表演者

biǎo yǎn zhěbiểu diễn giả

Hán Việt: biểu diễn giả · Pinyin: biǎo yǎn zhě

Tổng quan

diễn viên (kịch, tuồng, chèo, điện ảnh...); kép, kép hát, (từ hiếm,nghĩa hiếm) người làm (một việc gì) người biểu diễn

Cấu tạo: 表 (biểu) + 演 (diễn) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người biểu diễn
  • Tần suất từ diễn viên (kịch, tuồng, chèo, điện ảnh...); kép, kép hát, (từ hiếm,nghĩa hiếm) người làm (một việc gì) người biểu diễn
  • Biên soạn 表演者 iǎoyǎnzhě n. performer; actor M:¹ge/¹míng/²wèi

Eng

  • Cihui 表演者 iǎoyǎnzhě n. performer; actor M:¹ge/¹míng/²wèi
  • Tần suất từ 表演者 iǎoyǎnzhě n. performer; actor M:¹ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Darsteller, Interpret

Từ liên quan

Gần nghĩa

表演唱 · 表演的 · 表演赛 · 演者 · 表演 · 表演特技 · 表演節目 · 表演艺术