表演賽

biǎo yǎn sài biểu diễn tái

Hán Việt: biểu diễn tái · Pinyin: biǎo yǎn sài

Tổng quan

trận đấu biểu diễn thi đấu biểu diễn。一種為了慶祝、紀念、示範、宣傳等目的而舉行的比賽。

Cấu tạo: (biểu) + (diễn) + (tái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trận đấu biểu diễn thi đấu biểu diễn。一種為了慶祝、紀念、示範、宣傳等目的而舉行的比賽。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種公開的表演或示範比賽,不是正式的錦標賽。如:「這屆的區運,特地請了許多外國選手來參加表演賽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 运动竞赛的一种。为宣传体育运动,扩大影响交流经验而举办的比赛。着重于技术和战术演示,或活跃群众生活。一般不计名次。

Eng

  • CC-CEDICT exhibition match
  • Cihui exhibition match