表率

biǎo shuàibiểu suất

Hán Việt: biểu suất · Pinyin: biǎo shuài

Tổng quan

gương tốt; tấm gương sáng; mẫu mực; mực thước. thầy cô cần phải là tấm gương sáng cho học sinh noi theo

新华 · Tân Hoa Đại lục

榜样为人表率。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以身作則,其行為處事為大眾效法的對象。《漢書.卷八六.何武王嘉師丹傳.何武》:「武曰:『刺史古之方伯,上所委任,一州表率也,職在進善退惡。』」《紅樓夢》第二○回:「所以弟兄之間不過盡其大概的情理就罷了,並不想自己是丈夫,須要為子弟之表率。」

Cấu tạo: 表 (biểu) + 率 (suất)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tự đem mình ra làm mẫu mực phép tắc.; tấm gương , hình mẫu; biểu luật/biểu soát/biểu suất/biểu súy: làm gương mẫu/gương tốt/tấm gương sáng/mẫu mực/mực thước; 名 gương tốt; tấm gương sáng; mẫu mực; mực thước. thầy cô cần phải là tấm gương sáng cho học sinh noi theo; ự đem mình ra làm mẫu mực phép tắc.; gương tốt; tấm gương sáng; mẫu mực; mực thước
  • Biên soạn 表率 iǎoshuài n. example; model

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以身作則,其行為處事為大眾效法的對象。《漢書.卷八六.何武王嘉師丹傳.何武》:「武曰:『刺史古之方伯,上所委任,一州表率也,職在進善退惡。』」《紅樓夢》第二○回:「所以弟兄之間不過盡其大概的情理就罷了,並不想自己是丈夫,須要為子弟之表率。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 榜样为人表率。

Eng

  • Cihui example; model
  • Tần suất từ 表率 iǎoshuài n. example; model

other

  • Nguồn khác Tự đem mình ra làm mẫu mực phép tắc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

榜样