表率

biǎo shuài biểu suất

Hán Việt: biểu suất · Pinyin: biǎo shuài

Tổng quan

tấm gương | hình mẫu ự đem mình ra làm mẫu mực phép tắc. biểu suất biểu suất ☆Tự đem mình ra làm mẫu mực phép tắc.

Cấu tạo: (biểu) + (suất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấm gương | hình mẫu ự đem mình ra làm mẫu mực phép tắc. biểu suất biểu suất ☆Tự đem mình ra làm mẫu mực phép tắc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以身作則,其行為處事為大眾效法的對象。《漢書.卷八六.何武王嘉師丹傳.何武》:「武曰:『刺史古之方伯,上所委任,一州表率也,職在進善退惡。』」《紅樓夢》第二○回:「所以弟兄之間不過盡其大概的情理就罷了,並不想自己是丈夫,須要為子弟之表率。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 榜样为人表率。

Eng

  • CC-CEDICT example|model
  • Cihui example; model

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

榜样