榜样
bảng dạng
Hán Việt: bảng dạng · Pinyin: bǎng yàng
Tổng quan
tấm gương; gương tốt; kiểu mẫu; gương mẫu; mô hình (người tốt, việc tốt đáng được học hỏi, noi theo. Thường dùng trong văn nói). 值得學習的好人或好事,多用於口語 榜樣的力量是無窮的. những tấm gương người tốt, việc tốt nhiều vô cùng
作为仿效的人或事例(多指好的):好~, 你先带个头,做个~让大家看看。
模範。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「看官,則今日聽我說珍珠衫這套詞話,可見果報不爽,好教少年子弟做個榜樣。」《紅樓夢》第五五回:「正要找幾件利害事與有體面的人來開例作法子,鎮壓與眾人作榜樣呢!」
Nghĩa
Việt
- Cihui ví dụ
- Cihui hình mẫu
- Cihui LT:個
- Cihui 个
- Biên soạn example; model
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 模範。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「看官,則今日聽我說珍珠衫這套詞話,可見果報不爽,好教少年子弟做個榜樣。」《紅樓夢》第五五回:「正要找幾件利害事與有體面的人來開例作法子,鎮壓與眾人作榜樣呢!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 作为仿效的人或事例(多指好的):好~, 你先带个头,做个~让大家看看。
- Kaggle Zh-Vi leading card
Eng
- Cihui model; example (for people to follow); (in reference to a person) role model
Đức
- Handedict Vorbild, Beispiel (S, Lit)