表裏如一

biǎo lǐ rú yī biểu lí như nhất

Hán Việt: biểu lí như nhất · Pinyin: biǎo lǐ rú yī

Tổng quan

bề ngoài và suy nghĩ bên trong thống nhất (thành ngữ) | nói sao làm vậy | nghĩ và hành động nhất quán trước sau như một; tư tưởng và lời nói hành động hoàn toàn thống nhất; trong ngoài như một。比喻思想和言行完全一致。 Ghi chú: Khác với: 表裡不一。

Cấu tạo: (biểu) + (lí) + (như) + (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bề ngoài và suy nghĩ bên trong thống nhất (thành ngữ) | nói sao làm vậy | nghĩ và hành động nhất quán trước sau như một; tư tưởng và lời nói hành động hoàn toàn thống nhất; trong ngoài như một。比喻思想和言行完全一致。 Ghi chú: Khác với: 表裡不一。

Eng

  • Cihui external appearance and inner thoughts coincide (idiom); to say what one means; to think and act as one