表裡
biểu lí
Hán Việt: biểu lí · Pinyin: biǎo lǐ
Tổng quan
bên ngoài và bên trong | bề ngoài và suy nghĩ bên trong | ngoại thất và nội thất 1. trong ngoài。外表和內心;外面和裡面。 2. trong ngoài (y phục)。衣服的面子與裡子。亦泛指衣料。 3. chi tiết; đầu đuôi; ngọn ngành。事物的內外情況,一切原委。
Nghĩa
Việt
- Cihui bên ngoài và bên trong | bề ngoài và suy nghĩ bên trong | ngoại thất và nội thất 1. trong ngoài。外表和內心;外面和裡面。 2. trong ngoài (y phục)。衣服的面子與裡子。亦泛指衣料。 3. chi tiết; đầu đuôi; ngọn ngành。事物的內外情況,一切原委。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.內外。《淮南子.繆稱》:「包裹宇宙而無表裡,洞同覆載而無所礙。」《史記.卷八七.李斯列傳》:「中外若一,事無表裡。」 2.事理意義的相輔相成。《漢書.卷八五.谷永杜鄴傳.谷永》:「各有占應,相為表裡。」《後漢書.卷六四.吳延史盧趙列傳.盧植》:「今《毛詩》、《左氏》、《周禮》各有傳記,其與《春秋》共相表裡。」 3.送禮或賞賜的衣料。元.石君寶《秋胡戲妻》第二折:「如今將著羊酒表裡取梅英去。」《水滸傳》第四回:「趙員外取出銀錠表裡信香,向法座前禮拜了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表面和内部,内外; 事物的内外情况,一切原委; 衣服的面子与里子; 泛指衣料; 比喻人体的肌肤和脏腑; 比喻地理上的邻接; 谓呼应;补充。
- Tân Hoa Tự Điển 1.表面和内部,内外。 2.事物的内外情况,一切原委。 3.衣服的面子与里子。 4.泛指衣料。 5.比喻人体的肌肤和脏腑。 6.比喻地理上的邻接。 7.谓呼应;补充。
Eng
- CC-CEDICT the outside and the inside|one's outward show and inner thoughts|exterior and interior
- Cihui the outside and the inside; one's outward show and inner thoughts; exterior and interior