表記
biểu kí
Hán Việt: biểu kí · Pinyin: biǎo jì
Tổng quan
thứ gì đó được tặng làm kỷ niệm | quà lưu niệm ấu hiệu để ghi nhận. Cũng như Kí hiệu — Vật làm tin. biểu kí biểu kí ☆Dấu hiệu để ghi nhận. Cũng như Kí hiệu — Vật làm tin. 名 vật lưu niệm; vật kỷ niệm。作為紀念品或信物而贈送給人的東西。
Nghĩa
Việt
- Cihui biểu kí biểu kí ☆Dấu hiệu để ghi nhận. Cũng như Kí hiệu — Vật làm tin.
- Cihui thứ gì đó được tặng làm kỷ niệm | quà lưu niệm ấu hiệu để ghi nhận. Cũng như Kí hiệu — Vật làm tin. biểu kí biểu kí ☆Dấu hiệu để ghi nhận. Cũng như Kí hiệu — Vật làm tin. 名 vật lưu niệm; vật kỷ niệm。作為紀念品或信物而贈送給人的東西。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.標識。《史記.卷二.夏本紀》:「行山表木。」唐.司馬貞.索隱:「表木,謂刊木立為表記。」_x000D_ 2.文體名。指表和記。南朝梁.任昉〈王文憲集序〉:「自朝章國紀、典彞備物、奏議符策、文辭表記,素意所不蓄。」_x000D_ 3.記號。如:「他身上從小就有一個表記。」_x000D_ 4.文書、證據。《京本通俗小說.菩薩蠻》:「先前他許供養你一家,有甚表記為證?」《水滸傳》第四六回:「怕哥哥日後中了奸計,因此來尋哥哥,有表記教哥哥看。」_x000D_ 5.紀念品、信物。元.喬吉《金錢記》第一折:「只有開元通寶金錢五十文,與他為表記。」《清平山堂話本.…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 作为纪念品或信物而赠送给人的东西。
Eng
- CC-CEDICT sth given as a token|souvenir
- Cihui sth given as a token; souvenir
ja
- JMdict expression in writing|written representation|notation|transcription|orthography