記號
kí hào
Hán Việt: kí hào · Pinyin: jì hao
Tổng quan
dấu | ký hiệu | phong ấn ký hiệu; dấu hiệu; đánh dấu。為引起注意,幫助識別、記憶而做成的標記。 聯絡記號。 dấu hiệu liên lạc. 有錯別字的地方,請你做個記號。 những chỗ có chữ sai chữ nhầm, đề nghị anh đánh dấu lại.
Nghĩa
Việt
- Cihui dấu | ký hiệu | phong ấn ký hiệu; dấu hiệu; đánh dấu。為引起注意,幫助識別、記憶而做成的標記。 聯絡記號。 dấu hiệu liên lạc. 有錯別字的地方,請你做個記號。 những chỗ có chữ sai chữ nhầm, đề nghị anh đánh dấu lại.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.標記符號。《紅樓夢》第七七回:「又命將那幾包不能辨得的藥也帶了去,命醫生認了,各記號上來。」也作「記認」。 2.用作標記的符號。如:「他的行李都已做記號了。」也作「記認」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为引起注意,帮助识别、记忆而做成的标记:联络~|有错别字的地方,请你做个~。
Eng
- CC-CEDICT mark|symbol|notation|seal
- Cihui mark; symbol; notation; seal