表面上
biểu diện thượng
Hán Việt: biểu diện thượng · Pinyin: biǎo miàn shang
Tổng quan
bề ngoài; một cách hời hợt; trên bề mặt
外觀上,非實質的部分。如:「為顧及雙方顏面,我雖然心裡很不願意,表面上還是很客氣的應和。」《孽海花》第三二回:「驥東和他夫人,表面上雖已恢復和平,心裡自然存了芥蒂,夫婦分居了好久了。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bề ngoài
- VietPhrases biểu hiện ra
- Tần suất từ biểu diện thướng/biểu diện thượng/biểu miến thướng/biểu miến thượng: ở mặt ngoài/biểu hiện ra; nhìn bên ngoài, hình như xem exterior bề ngoài, hướng ra phía ngoài công khai, không che dấu cỏ vẻ, ra vẻ, tưởng chừng như; bề ngoài; một cách hời hợt; trên bề mặt; biểu hiện ra
- Biên soạn 表面上 iǎomiàn shang p.w. superficially; ostensibly; in appearance
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 外觀上,非實質的部分。如:「為顧及雙方顏面,我雖然心裡很不願意,表面上還是很客氣的應和。」《孽海花》第三二回:「驥東和他夫人,表面上雖已恢復和平,心裡自然存了芥蒂,夫婦分居了好久了。」
Eng
- JMdict on the surface
- JMdict ostensibly
- JMdict superficially
- JMdict apparently
- Cihui 表面上 iǎomiàn shang p.w. superficially; ostensibly; in appearance
- Tần suất từ 表面上 iǎomiàn shang p.w. superficially; ostensibly; in appearance
Đức
- Handedict äußerlich
ja
- JMdict 表面上(ひょうめんじょう)