表面化
biểu diện hóa
Hán Việt: biểu diện hóa · Pinyin: biǎo miàn huà
Tổng quan
lộ ra | trở nên rõ ràng
Nghĩa
Việt
- Cihui lộ ra | trở nên rõ ràng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.事情由潛隱的情況,轉化到明白顯露的狀態。如:「再過一段時日,這個問題將會逐漸表面化。」 2.人、事的外表現象或非實質的部分。如:「他沒有什麼好本領,只不過是個喜歡注重表面化的人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (矛盾等)由隐藏的变成明显的:问题一经摆出来,分歧更加~了。
Eng
- CC-CEDICT to come to the surface|to become apparent
- Cihui to come to the surface; to become apparent
ja
- JMdict coming to a head|coming to the surface|becoming an issue|breaking