表面的

biǎo miàn de biểu diện đích

Hán Việt: biểu diện đích · Pinyin: biǎo miàn de

Tổng quan

ngoài, ở ngoài, từ ngoài vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước ngoài, bề ngoài; mặt ngoài, bên ngoài, cách cư xử bề ngoài; vẻ bề ngoài ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng...), (y học) ngoài, để dùng bên ngoài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đối với nước ngoài, đối ngoại (chính sách, sự buôn bán) bề ngoài là, làm ra vẻ là, nói ra vẻ là (để che giấu sự thật) đi xa hơn; đi nhanh hơn (ai), ở ngoài, bên ngoài, hướng về bên ngoài, v…

Cấu tạo: (biểu) + (diện) + (đích)

Nghĩa

ja

  • JMdict superficial|apparent|seeming|surface|cosmetic