表面的

biǎo miàn debiểu diện đích

Hán Việt: biểu diện đích · Pinyin: biǎo miàn de

Tổng quan

ngoài, ở ngoài, từ ngoài vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước ngoài, bề ngoài; mặt ngoài, bên ngoài, cách cư xử bề ngoài; vẻ bề ngoài ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng...), (y học) ngoài, để dùng bên ngoài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đối với nước ngoài, đối ngoại (chính sách, sự buôn bán) bề ngoài là, làm ra vẻ là, nói ra vẻ là (để che giấu sự thật) đi xa hơn; đi nhanh hơn (ai), ở ngoài, bên ngoài, hướng về bên ngoài, vật chất, trông thấy được; nông cạn, thiển cận, (tôn giáo) thể chất, thân (đối lại với linh hồn…

Cấu tạo: 表 (biểu) + 面 (diện) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Dường như, bề ngoài
  • Tần suất từ ngoài, ở ngoài, từ ngoài vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước ngoài, bề ngoài; mặt ngoài, bên ngoài, cách cư xử bề ngoài; vẻ bề ngoài ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng...), (y học) ngoài, để dùng bên ngoài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đối với nước ngoài, đối ngoại (chính sách, sự buôn bán) bề ngoài là, làm ra vẻ là, nói ra vẻ là (để che giấu sự thật) đi xa hơn; đi nhanh hơn (ai), ở ngoài, bên ngoài, hướng về bên ngoài, vật chất, trông thấy được; nông cạn, thiển cận, (tôn giáo) thể chất, thân (đối lại với linh hồn, tinh thần),(đùa cợt) quần áo, (như) outwards, bề ngoài, (số nhiều) thế giới bên ngoài nhẹ, không sâu…

Eng

  • JMdict superficial
  • JMdict apparent
  • JMdict seeming
  • JMdict surface
  • JMdict cosmetic

Đức

  • Handedict scheinbar

ja

  • JMdict 表面的(ひょうめんてき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

表面的装饰 · 表面光 · 表面上 · 表面化 · 表面地 · 表面波 · 表面积 · 表面積