衮衮诸公

gǔn gǔn zhū gōngcổn cổn chư công

Hán Việt: cổn cổn chư công · Pinyin: gǔn gǔn zhū gōng

Tổng quan

Hán Việt: * * CHƯ, GIA CÔNG quan to quan nhỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

衮衮:相继不绝。旧指身居高位而无所作为的官僚们。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

眾多身居高位的官員。《掃迷帚》第一二回:「袞袞諸公,曾有改寺觀為學堂的條議,卻未能實見施行,化無用為有用。」

Cấu tạo: 袞 (cổn) + 袞 (cổn) + 諸 (chư) + 公 (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan to quan nhỏ
  • Tần suất từ quan to quan nhỏ
  • Biên soạn 1. high-ranking officials 2. Your Excellencies (said jokingly)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衮衮:相继不绝。旧指身居高位而无所作为的官僚们。

Eng

  • Cihui 袞袞諸公 ǔngǔnzhūgōng f.e. 1. high-ranking officials 2. Your Excellencies (said jokingly)
  • Tần suất từ f.e. 1. high-ranking officials 2. Your Excellencies (said jokingly)

Từ liên quan

Gần nghĩa

袞袞諸公 · 诸公同好 · 諸公調 · 诸公调