衰微的

suy vi đích

Hán Việt: suy vi đích

Tổng quan

suy đồi, sa sút; điêu tàn, người suy đồi, văn nghệ sĩ thuộc phái suy đồi (ở Anh và Pháp (thế kỷ) 19) kiệt sức, mòn mỏi, suy yếu, bất lực, hết thời

Cấu tạo: (suy) + (vi) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy đồi, sa sút; điêu tàn, người suy đồi, văn nghệ sĩ thuộc phái suy đồi (ở Anh và Pháp (thế kỷ) 19) kiệt sức, mòn mỏi, suy yếu, bất lực, hết thời