衰竭

shuāi jiésuy kiệt

Hán Việt: suy kiệt · Pinyin: shuāi jié

Tổng quan

Hán Việt: SUY, THÔI KIỆT suy kiệt. tâm sức suy kiệt. 全身衰竭. toàn thân suy kiệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

衰弱至极心力衰竭, 肾衰竭。 【衰竭】衰弱至极心力衰竭, 肾衰竭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

生理機能嚴重衰微,力量用完。《漢書.卷七二.貢禹傳》:「臣禹犬馬之齒八十一,血氣衰竭,耳目不聰明。」

Cấu tạo: 衰 (suy) + 竭 (kiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy tạng
  • Cihui kiệt sức
  • Cihui suy kiệt (y học)
  • Tần suất từ bình sành, lọ sành, mảnh sành (dùng để bịt thủng ở chậu hoa), ngựa già yếu, (từ lóng) người mất sức, người tàn tật; người bất lực, (thông tục) xe ọp ẹp, xe cà khổ, (Ê,cốt) cừu cái già, to crock up bị suy yếu, kiệt sức, làm kiệt sức, làm suy yếu, làm tàn phế; suy tạng , kiệt sức , suy kiệt (y học); Hán Việt: SUY, THÔI KIỆT suy kiệt. tâm sức suy kiệt. 全身衰竭. toàn thân suy kiệt.; suy kiệt
  • Biên soạn 衰竭 huāijié n./v.p. <med.> exhaustion; prostration

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生理機能嚴重衰微,力量用完。《漢書.卷七二.貢禹傳》:「臣禹犬馬之齒八十一,血氣衰竭,耳目不聰明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衰弱至极心力衰竭, 肾衰竭。 【衰竭】衰弱至极心力衰竭, 肾衰竭。

Eng

  • Cihui organ failure; exhaustion; prostration (medicine)
  • Tần suất từ 衰竭 huāijié n./v.p. <med.> exhaustion; prostration

Đức

  • Handedict Versagen, Erschöpfung

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

充沛