充沛
sung phái
Hán Việt: sung phái · Pinyin: chōng pèi
Tổng quan
dồi dào; tràn đầy; sôi nổi; mãnh liệt; hoạt bát; hùng hồn. tinh lực dồi dào. 雨水充沛. lượng mưa dồi dào. 充沛的革命熱情. tràn đầy nhiệt tình cách mạng
充足而旺盛文思充沛, 精力充沛, 雨水充沛, 充沛的热情。
充足旺盛。如:「他體力充沛。」
Nghĩa
Việt
- Cihui dồi dào
- Cihui phong phú
- Tần suất từ sự có nhiều, sự thừa thãi, sự dồi dào, sự vô khối ((cũng) profuseness); dồi dào; phong phú; sung bái/sung phái: sự dư thừa/dồi dào/tràn đầy/sôi nổi/mãnh liệt/hoạt bát/hùng hồn; dồi dào; tràn đầy; sôi nổi; mãnh liệt; hoạt bát; hùng hồn. tinh lực dồi dào. 雨水充沛. lượng mưa dồi dào. 充沛的革命熱情. tràn đầy nhiệt tình cách mạng
- Biên soạn 充沛 hōngpèi s.v. plentiful; abundant; full of
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 充足旺盛。如:「他體力充沛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 充足而旺盛文思充沛, 精力充沛, 雨水充沛, 充沛的热情。
- Kaggle Zh-Vi profusion
Eng
- Cihui abundant; plentiful; vigorous
- Tần suất từ 充沛 hōngpèi s.v. plentiful; abundant; full of , Lǎorén yīrán jīnglì ∼. The old man is still full of energy
Đức
- Handedict freigebig, großzügig, mildtätig