衷心地

trung tâm địa

Hán Việt: trung tâm địa

Tổng quan

tận tụy, tận tâm, nhiệt tình vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt, thành thật, chân thành, thật tâm, thật lòng, khoẻ; ngon lành (ăn uống), rất, hoàn toàn, hết sức; thật sự ở trong, trọng tâm can, trong thâm tâm, sâu sắc một cách sâu sắc; hết sức, một cách sâu sắc, thâm thúy (ý tưởng ) xem unaffected

Cấu tạo: (trung) + (tâm) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tận tụy, tận tâm, nhiệt tình vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt, thành thật, chân thành, thật tâm, thật lòng, khoẻ; ngon lành (ăn uống), rất, hoàn toàn, hết sức; thật sự ở trong, trọng tâm can, trong thâm tâm, sâu sắc một cách sâu sắc; hết sức, một cách sâu sắc, thâm thúy (ý tưởng ) xe…