衷曲
trung khúc
Hán Việt: trung khúc · Pinyin: zhōng qǔ
Tổng quan
iều khó nói trong lòng. Nỗi lòng. ĐTTT: »Đủ điều trung khúc ân cần«. trung khúc trung khúc ☆Điều khó nói trong lòng. Nỗi lòng. ĐTTT: »Đủ điều trung khúc ân cần«. 書 tâm sự; tâm tình。衷情;心事。 傾吐衷曲 thổ lộ tâm sự
Nghĩa
Việt
- Cihui iều khó nói trong lòng. Nỗi lòng. ĐTTT: »Đủ điều trung khúc ân cần«. trung khúc trung khúc ☆Điều khó nói trong lòng. Nỗi lòng. ĐTTT: »Đủ điều trung khúc ân cần«. 書 tâm sự; tâm tình。衷情;心事。 傾吐衷曲 thổ lộ tâm sự
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 內心的情意。《三國演義》第六一回:「次日,復與劉璋宴於城中,彼此細敘衷曲,情好甚密。」清.多爾衮〈致史可法書〉:「曾記其手泐平安,拳致衷曲。」也作「衷腸」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 内中;内中隐秘之处; 心中委曲之事。亦指难以吐露的情怀。
- Tân Hoa Tự Điển 1.内中;内中隐秘之处。 2.心中委曲之事。亦指难以吐露的情怀。
Eng
- Cihui 衷曲 zhōngqū n. <wr.> heartfelt emotion; inner feelings