袁世凱
viên thế khải
Hán Việt: viên thế khải · Pinyin: yuán shì kǎi
Tổng quan
Viên Thế Khải (1859-1916), đại tướng cuối thời Thanh, sau trở thành quân phiệt và tự xưng hoàng đế Trung Quốc
Nghĩa
Việt
- Cihui Viên Thế Khải (1859-1916), đại tướng cuối thời Thanh, sau trở thành quân phiệt và tự xưng hoàng đế Trung Quốc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1859~1916)字慰廷,號容庵,河南項城人。清末,為李鴻章所賞識,戊戌政變,因告密而得寵,自山東巡撫,進直隸總督,嗣官外務部尚書、軍機大臣。辛亥革命事起,以內閣總理大臣,挾北洋兵力,與民軍議和,迫清帝退位,孫中山先生力辭大總統讓之,遂為民國首任大總統。後謀行帝制,孫中山先生號召全國聲討,憂憤而死。著有《洹邨逸興》、《圭塘唱和集》。
Eng
- CC-CEDICT Yuan Shikai (1859-1916), senior general of late Qing, subsequently warlord and self-proclaimed emperor of China
- Cihui Yuan Shikai (1859-1916), senior general of late Qing, subsequently warlord and self-proclaimed emperor of China