袋狀的

đại trạng đích

Hán Việt: đại trạng đích

Tổng quan

rộng lùng thùng, phồng ra (quần...; phì ra (động vật học) thú có túi (ngành mỏ) có nhiều túi quặng, (hàng không) có nhiều lỗ hổng không khí

Cấu tạo: (đại) + (trạng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rộng lùng thùng, phồng ra (quần...; phì ra (động vật học) thú có túi (ngành mỏ) có nhiều túi quặng, (hàng không) có nhiều lỗ hổng không khí