袒露

tǎn lù đản lộ

Hán Việt: đản lộ · Pinyin: tǎn lù

Tổng quan

phơi bày | để lộ loã lồ; cởi trần。裸露。 袒露胸膛 phanh ngực; cởi trần. 袒露心聲 để lộ tiếng nói từ đáy lòng.

Cấu tạo: (đản) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phơi bày | để lộ loã lồ; cởi trần。裸露。 袒露胸膛 phanh ngực; cởi trần. 袒露心聲 để lộ tiếng nói từ đáy lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裸露。《北史.卷二四.王憲傳》:「武帝或時袒露,與近臣戲狎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 露出身体袒露腹部,让医师检查。

Eng

  • CC-CEDICT to expose|to bare
  • Cihui to expose; to bare

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

包藏