包藏
bao tàng
Hán Việt: bao tàng · Pinyin: bāo cáng
Tổng quan
ẩn chứa; ẩn giấu; chứa đựng; giấu giếm; che đậy; chứa chấp
包含; 隐藏:~祸心。
隱含、隱藏。《大宋宣和遺事.利集》:「交結閹官,包藏禍心。」《三國演義》第二一回:「腹有良謀,有包藏宇宙之機,吞吐天地之志者也。」也作「苞藏」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Gói kín, giấu kín.; chứa , chứa chấp , che giấu; ẩn chứa; ẩn giấu; chứa đựng; giấu giếm; che đậy; chứa chấp; ẩn giấu; chứa đựng; giấu giếm; che đậy; chứa chấp; Nói kín, giấu kín
- Biên soạn v. contain; harbor; conceal
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隱含、隱藏。《大宋宣和遺事.利集》:「交結閹官,包藏禍心。」《三國演義》第二一回:「腹有良謀,有包藏宇宙之機,吞吐天地之志者也。」也作「苞藏」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 包含; 隐藏:~祸心。
Eng
- Cihui to contain; to harbor; to conceal
- Tần suất từ v. contain; harbor; conceal
other
- Nguồn khác Gói kín, giấu kín