包藏
bao tàng
Hán Việt: bao tàng · Pinyin: bāo cáng
Tổng quan
chứa | chứa chấp | che giấu ói kín, giấu kín. bao tàng bao tàng ☆Gói kín, giấu kín.
Nghĩa
Việt
- Cihui chứa | chứa chấp | che giấu ói kín, giấu kín. bao tàng bao tàng ☆Gói kín, giấu kín.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隱含、隱藏。《大宋宣和遺事.利集》:「交結閹官,包藏禍心。」《三國演義》第二一回:「腹有良謀,有包藏宇宙之機,吞吐天地之志者也。」也作「苞藏」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 包含;隐藏:~祸心。
Eng
- CC-CEDICT to contain|to harbor|to conceal
- Cihui to contain; to harbor; to conceal