袖珍本

xiù zhēn běn tụ trân bổn

Hán Việt: tụ trân bổn · Pinyin: xiù zhēn běn

Tổng quan

sách bỏ túi | sách bìa mềm

Cấu tạo: (tụ) + (trân) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sách bỏ túi | sách bìa mềm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 版式極小,可藏於袖中或口袋中的書。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 巾箱本的别称。因其可藏于袖内,故称。亦泛指版式较小,便于携带的书本。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.巾箱本的别称。因其可藏于袖内,故称。亦泛指版式较小,便于携带的书本。

Eng

  • CC-CEDICT pocket book|paperback
  • Cihui pocket book; paperback

ja

  • JMdict pocket-size book