被動式
bị động thức
Hán Việt: bị động thức · Pinyin: bèi dòng shì
Tổng quan
thể bị động: thức bị động
Nghĩa
Việt
- Cihui thể bị động: thức bị động
- Cihui thể bị động; thức bị động. (Cách thức ngữ pháp nói rõ người hoặc vật làm chủ ngữ là người, vật bị động. Thể bị động trong tiếng Hoa có khi không có dấu hiệu bị động về hình thức. Ví dụ như: 他選上了/ 麥子受割了Anh ấy trúng tuyển rồi. Lúa mì bị hư rồi. . Có khi thêm trợ từ "被"trước động từ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語法上指動詞的一個形態。當動詞謂語所表示的行為非由語法主語發出,而為語法主語承受,動詞即用被動式。國語多以「被」詞標誌。如:「小偷被抓到了。」、「他被騙了。」
Eng
- Cihui 被動式 èidòngshì n. <lg.> passive form/voice