被動性
bị động tính
Hán Việt: bị động tính · Pinyin: bèi dòng xìng
Tổng quan
thái độ tiêu cực, chủ nghĩa tiêu cực tính bị động, tính thụ động, tính tiêu cực
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tính bị động
- Tần suất từ thái độ tiêu cực, chủ nghĩa tiêu cực tính bị động, tính thụ động, tính tiêu cực
- Biên soạn passivity; passiveness; passivization
Eng
- Cihui 被動性 èidòngxìng n. <lg.> passivity; passiveness; passivization
- Tần suất từ n. <lg.> passivity; passiveness; passivization
Đức
- Handedict Passivität