被卧

bèi wobị ngọa

Hán Việt: bị ngọa · Pinyin: bèi wo

Tổng quan

mền; chăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

被子一床~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

棉被、臥具的總稱。《水滸傳》第三回:「教打開他房門看時,只有些舊衣舊裳和些被臥在裡面。」《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「脊背上背著一包被臥,手裡提著包裹。」

Cấu tạo: 被 (bị) + 臥 (ngọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vỏ chăn
  • Tần suất từ chăn
  • Biên soạn cover(s); quilt M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 棉被、臥具的總稱。《水滸傳》第三回:「教打開他房門看時,只有些舊衣舊裳和些被臥在裡面。」《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「脊背上背著一包被臥,手裡提著包裹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 被子一床~。

Eng

  • Cihui quilt; cover
  • Tần suất từ n. cover(s); quilt M:¹tiáo

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

铺盖