铺盖

pū gàiphô cái

Hán Việt: phô cái · Pinyin: pū gài

Tổng quan

rắc; phủ; rải. rắc tro lên ruộng mạ. [pū·gai] Hán Việt: PHÔ CÁI đệm chăn; chăn đệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.铺垫覆盖。 2.指被褥。 3.仅指被子。 4.铺盖卷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.鋪墊覆蓋。如:「白雪鋪蓋大地。」 2.被褥。元.蘇彥文〈鬥鵪鶉地冷天寒套.紫花兒序〉曲:「早是我衣服破碎,鋪蓋單薄。」《紅樓夢》第五一回:「你媽若好了就罷; 若不中用了,只管住下,打發人來回我,我再另打發人給你送鋪蓋去。」也稱為「鋪臥」。

Cấu tạo: 鋪 (phô) + 蓋 (cái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 把草木灰鋪蓋在苗床上。
  • Tần suất từ phô cái/phố cái: rắc/phủ/rải/đệm chăn/chăn đệm; phủ; rải; đệm chăn; chăn đệm
  • Biên soạn bedding; bedclothes M:juǎn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鋪墊覆蓋。如:「白雪鋪蓋大地。」 2.被褥。元.蘇彥文〈鬥鵪鶉地冷天寒套.紫花兒序〉曲:「早是我衣服破碎,鋪蓋單薄。」《紅樓夢》第五一回:「你媽若好了就罷; 若不中用了,只管住下,打發人來回我,我再另打發人給你送鋪蓋去。」也稱為「鋪臥」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 平鋪覆蓋。如:「白雪鋪蓋大地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.铺垫覆盖。 2.指被褥。 3.仅指被子。 4.铺盖卷。

Eng

  • Cihui to spread evenly over
  • Tần suất từ n. bedding; bedclothes M:juǎn, , ►See also pūgài

Đức

  • Handedict Bettwäsche

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

被卧