被发佯狂

pī fà yáng kuángbị phát dương cuồng

Hán Việt: bị phát dương cuồng · Pinyin: pī fà yáng kuáng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

佯:假装。披头散发,假做颠狂。多指古时避世超俗的狂士。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

披散著頭髮,假裝成瘋狂的樣子。《史記.卷三八.宋微子世家》:「箕子曰:『為人臣諫不聽而去,是彰君之惡而自說於民,吾不忍為也。』乃被髮佯狂而為奴。」《韓詩外傳》卷七:「紂殺王子比干,箕子被髮佯狂。」也作「被髮陽狂」。

Cấu tạo: 被 (bị) + 髮 (phát) + 佯 (dương) + 狂 (cuồng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.披散头发,装作疯狂。古时作为一种避世全身的行为。

Từ liên quan

Gần nghĩa

被发成元音 · 被发现 · 被发缨冠 · 被发洋狂 · 被发拊膺 · 被发撄冠 · 被发阳狂 · 被发跣足