被髮佯狂

pī fà yáng kuáng bị phát dương cuồng

Hán Việt: bị phát dương cuồng · Pinyin: pī fà yáng kuáng

Tổng quan

Cấu tạo: (bị) + (phát) + (dương) + (cuồng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佯:假装。披头散发,假做颠狂。多指古时避世超俗的狂士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.披散头发,装作疯狂。古时作为一种避世全身的行为。