被告席

bèi gào xí bị cáo tịch

Hán Việt: bị cáo tịch · Pinyin: bèi gào xí

Tổng quan

(thực vật học) giống cây chút chít, khấu đuôi (ngựa...), dây đuôi (dây yên buộc vào khâu đuôi ngựa), cắt ngắn (đuôi, tóc); cắt đuôi (súc vật); cắt tóc (người), cắt bớt, giảm bớt, hạn chế bớt; tước mất, vũng tàu đậu, ((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bến tàu, ((thường) số nhiều) xưởng chữa tàu, xưởng đóng tàu, (ngành đường sắt) ga cuối cùng (của một tuyến đường), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ…

Cấu tạo: (bị) + (cáo) + (tịch)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 被告席 èigàoxí n. <law> defendant's seat; dock

ja

  • JMdict defendant's seat|the dock