被和諧
bị hòa hài
Hán Việt: bị hòa hài · Pinyin: bèi hé xié
Tổng quan
bị "hòa hợp", tức là kiểm duyệt
Nghĩa
Việt
- Cihui bị "hòa hợp", tức là kiểm duyệt
Eng
- CC-CEDICT to be harmonized i.e. censored
- Cihui to be "harmonized" i.e. censored