被囚的

bị tù đích

Hán Việt: bị tù đích

Tổng quan

được đóng hộp, được ghi vào băng, được thu vào đĩa (dây), (từ lóng) say mèm, say bí tỉ

Cấu tạo: (bị) + (tù) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được đóng hộp, được ghi vào băng, được thu vào đĩa (dây), (từ lóng) say mèm, say bí tỉ