被录取

bị lục thủ

Hán Việt: bị lục thủ

Tổng quan

trúng tuyển; được tuyển。經過事先滿足加入的必備條件和成功地通過考試之後正式註冊加入一個團體、協會或公共機構(如學院或大學)。

Cấu tạo: (bị) + (lục) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trúng tuyển; được tuyển。經過事先滿足加入的必備條件和成功地通過考試之後正式註冊加入一個團體、協會或公共機構(如學院或大學)。