被打碎

bị đả toái

Hán Việt: bị đả toái

Tổng quan

sự run, sự rùng mình (vì rét, vì sợ...), run, rùng mình, mảnh vỡ, miếng vỡ, đập vỡ, đánh vỡ; vỡ, chết trôi

Cấu tạo: (bị) + (đả) + (toái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự run, sự rùng mình (vì rét, vì sợ...), run, rùng mình, mảnh vỡ, miếng vỡ, đập vỡ, đánh vỡ; vỡ, chết trôi