被抑制

bèi yì zhì bị ức chế

Hán Việt: bị ức chế · Pinyin: bèi yì zhì

Tổng quan

lửa âm ỉ; sự cháy âm ỉ, tình trạng âm ỉ, đám bụi mù; đám khói mù, sa mù, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự mờ tối (vì có khói mù...), làm ngột ngạt, làm ngạt thở; bóp chết, làm (lửa) cháy âm ỉ, giấu giếm, che giấu, bưng bít, bao bọc, bao phủ, phủ kín, (từ hiếm,nghĩa hiếm) chết ngạt, nghẹt thở, gửi đồ biếu tới tấp cho ai, đối đãi với ai hết lòng tử tế

Cấu tạo: (bị) + (ức) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lửa âm ỉ; sự cháy âm ỉ, tình trạng âm ỉ, đám bụi mù; đám khói mù, sa mù, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự mờ tối (vì có khói mù...), làm ngột ngạt, làm ngạt thở; bóp chết, làm (lửa) cháy âm ỉ, giấu giếm, che giấu, bưng bít, bao bọc, bao phủ, phủ kín, (từ hiếm,nghĩa hiếm) chết ngạt, nghẹt…