被旅遊
bị lữ du
Hán Việt: bị lữ du · Pinyin: bèi lǚ yóu
Tổng quan
(khẩu ngữ) (về một người bất đồng chính kiến) bị đưa đi du lịch, tưởng là kỳ nghỉ, nhưng thực chất là chuyến đi do chính quyền tổ chức và bị giám sát chặt chẽ
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) (về một người bất đồng chính kiến) bị đưa đi du lịch, tưởng là kỳ nghỉ, nhưng thực chất là chuyến đi do chính quyền tổ chức và bị giám sát chặt chẽ
Eng
- CC-CEDICT (coll.) (of a dissident) to be taken on a tour, ostensibly a vacation, but actually a trip organized by the authorities where one's every move is watched
- Cihui (coll.) (of a dissident) to be taken on a tour, ostensibly a vacation, but actually a trip organized by the authorities where one's every move is watched