被篩下

bị si hạ

Hán Việt: bị si hạ

Tổng quan

giần, sàng, rây, rắc, xem xét, chọn lọc (sự kiện về mặt chính xác, thật hư); phân tích tính chất của, rơi lấm tấm như bột rây (mưa, tuyết)

Cấu tạo: (bị) + (si) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giần, sàng, rây, rắc, xem xét, chọn lọc (sự kiện về mặt chính xác, thật hư); phân tích tính chất của, rơi lấm tấm như bột rây (mưa, tuyết)