被誤送
bị ngộ tống
Hán Việt: bị ngộ tống
Tổng quan
sai, sai lầm, thất bại, thất lạc (thư từ, hàng hoá), sẩy thai
Nghĩa
Việt
- Cihui sai, sai lầm, thất bại, thất lạc (thư từ, hàng hoá), sẩy thai
Hán Việt: bị ngộ tống
sai, sai lầm, thất bại, thất lạc (thư từ, hàng hoá), sẩy thai