被選的

bị tuyển đích

Hán Việt: bị tuyển đích

Tổng quan

chọn lọc, đã được chọn, đã được bầu (nhưng chưa nhậm chức...), (tôn giáo) những người được Chúa chọn (lên thiên đường), chọn, bầu, quyết định

Cấu tạo: (bị) + (tuyển) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chọn lọc, đã được chọn, đã được bầu (nhưng chưa nhậm chức...), (tôn giáo) những người được Chúa chọn (lên thiên đường), chọn, bầu, quyết định