被閹割
bị yêm cát
Hán Việt: bị yêm cát · Pinyin: bèi yān gē
Tổng quan
(như) emasculate, bị cắt xén (tác phẩm), bị làm nghèo (ngôn ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui (như) emasculate, bị cắt xén (tác phẩm), bị làm nghèo (ngôn ngữ)