被髮陽狂

pī fà yáng kuáng bị phát dương cuồng

Hán Việt: bị phát dương cuồng · Pinyin: pī fà yáng kuáng

Tổng quan

Cấu tạo: (bị) + (phát) + (dương) + (cuồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頭髮散亂,假裝發狂以避世。《漢書.卷六五.東方朔傳》:「接輿避世,箕子被髮陽狂,此二人者,皆避濁世以全其身者。」也作「被髮佯狂」。